Dữ liệu kỹ thuật - bắt đầu chương trình
Hình vuông: 20 x 20 đến 1200 x 1200mm
Hình chữ nhật: 20 x30 đến 1000 x 1500mm
Wall thickness: up to 60 mm (>60 mm theo yêu cầu)
Bán kính góc: Ra Nhỏ hơn hoặc bằng 2,5T (Yêu cầu Ra đặc biệt theo yêu cầu)
Chiều dài: 6.000 mm đến 14.000 mm
Tiêu chuẩn: EN 10210
Steel grades: S235 to S690 ->Các loại thép khác theo yêu cầu
Đặc tính sản phẩm
Wall thickness ->lên đến 60 mm
Tighter corner radius ->Ra Nhỏ hơn hoặc bằng 3,0T (Yêu cầu Ra đặc biệt theo yêu cầu)
Defined design of outsider corner ->nhờ quá trình cán nóng- liền mạch
Larger cross-sectional areas ->do bán kính góc hẹp hơn
Excellent weldability ->yêu cầu ít chất hàn hơn
Superior load-bearing capacity ->nhịp lớn hơn có thể
No weld seams ->nhờ quá trình cán nóng- liền mạch
Low residual stress ->do cấu trúc đồng nhất
Lợi ích khách hàng
Lợi thế hình học
Tính chất cơ học nhất quán và đáng tin cậy
khả năng chịu tải-vượt trội
Không có đường hàn
Khả năng chống rung cao hơn
Cấu trúc bề mặt
Tiết kiệm trọng lượng nhờ các loại thép cường độ-cao
Kích thước trung gian tùy chỉnh
Nhiều ứng dụng
Cơ hội lớn để xử lý thêm
Căng thẳng dư thấp
Tiêu chuẩn
EN 10210-1 ->thép kết cấu không hợp kim và thép kết cấu hạt mịn- (lên đến S460)
EN 10210-2 ->Giới hạn kích thước, kích thước và giá trị tĩnh
EN 10210-3 ->Thép cường độ cao hơn (S460 đến S960)
Dấu CE theo quy định (EU) số 305/2011
Lĩnh vực ứng dụng
Nông nghiệp
Công trình xây dựng
Kỹ thuật cơ khí
Tính cơ động

Chú phổ biến: phần rỗng s460mlh, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy phần rỗng s460mlh Trung Quốc